Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phương pháp" (1)
phương pháp

Tiếng Anh
Danh từmeasure
phương pháp hiệu quả
effective method
Từ liên quan "phương pháp" (1)
phương pháp điều trị
Tiếng Anh
Danh từTreatment method
Phẫu thuật là phương pháp điều trị duy nhất.
Surgery is the only treatment method.
Cụm từ "phương pháp" (6)
phương pháp hiệu quả
effective method
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
During the meeting, the boss mentioned how to evaluate employees.
Phẫu thuật là phương pháp điều trị duy nhất.
Surgery is the only treatment method.
ghép giác mạc là phương pháp duy nhất và hiệu quả nhất giúp phục hồi thị lực.
cornea transplant is the only and most effective method to restore vision.
Qua đó từng bước tiếp cận các phương pháp điều trị cá thể hóa đang được nghiên cứu trên thế giới.
Thereby, gradually accessing personalized treatment methods being researched worldwide.
Phẫu thuật nội soi là phương pháp ít xâm lấn.
Endoscopic surgery is a minimally invasive procedure.
